Thuốc trừ bệnh METALAXYL 500 – 500gr- BMC Sản phẩm chất lượng, lấy trực tiếp nhà máy, giá rẻ nhất thị trường.

81.000 

Metalaxyl 500 là thuốc trừ bệnh phổ rộng, lưu dẫn 2 chiều. Thuốc được hấp thụ qua lá, thân rễ cây trồng, phun xịt lá, quét lên thân, tưới quanh gốc cây trồng. Đặc biệt hiệu quả với bệnh do nấm Phytophthora. Hàm lượng hoạt chất cao nhất Delta. Thuốc lưu dẫn 2 chiều và thấm sâu rất mạnh. Phổ trừ bệnh rất rộng.

Mua Ngay

Thuốc trừ bệnh METALAXYL 500 – 100gr- BMC Sản phẩm chất lượng, lấy trực tiếp nhà máy, giá rẻ nhất thị trưo72ng.

Hoạt chất: 

– Metalaxyl 25% w/w

– Phụ gia đặc biệt 75% w/w

Hãng sản xuất:

M/s Meenakshi Agro Chemicals (Ấn Độ)

Đặc tính – Công dụng:

– Metalaxyl 500 là thuốc trừ bệnh phổ rộng, lưu dẫn 2 chiều. Thuốc được hấp thụ qua lá, thân rễ cây trồng, phun xịt lá, quét lên thân, tưới quanh gốc cây trồng.

– Đặc biệt hiệu quả với bệnh do nấm Phytophthora.

 – Hàm lượng hoạt chất cao nhất Delta.

 – Thuốc lưu dẫn 2 chiều và thấm sâu rất mạnh. Phổ trừ bệnh rất rộng.

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG:

+ Đậu tương: Bệnh Phấn trắng

– Liều lượng: 0.25 – 0.38%

– Cách pha: 40 g/ bình 16 lít

+ Ca cao: Bệnh Thối thân, quả

–  Liều lượng: 0.1 – 0.15

–  Cách pha: 100 g/ 100 lít nước

+ Hồ tiêu: Bệnh Chết nhanh

 – Liều lượng: 0.09%

 – Cách pha: 90 g/ 100 lít nước

+ Cao su: Bệnh Vàng rụng lá

– Liều lượng: 0.10%

 – Cách pha: 100 g/ 100 lít nước

Cao su: Bệnh Loét sọc mặt cạo

–  Liều lượng: 15 g/ 1 lít (1.5%), quét thuốc lên miệng

+ Cạo Sắn: Bệnh Vàng lá

–  Liều lượng: 0.25 kg/ha +

– Cách pha: 20 g/ bình 25 lít

+ Khoai tây: Bệnh  Sương mai

–  Liều lượng: 0.38 kg/ha

  Cách pha: 25 g/ bình 25 lít

+Lạc (đậu phộng): Bệnh Chết ẻo

–  Liều lượng: 0.25 – 0.38 kg/ha

–  Cách pha: 25 g/ bình 25 lít

 Lưu ý:

– Lượng nước phun: 500 – 600 lít/ha.

– Phun ướt đều cây trồng khi bệnh mới xuất hiện hoặc tỷ lệ bệnh khoảng 5%.

– Cao su: Quét dung dịch thuốc đã pha lên mặt miệng cạo

. – Thời gian cách ly: 7 ngày sau khi phun.

 

 

Hoạt chất: 

– Metalaxyl 25% w/w

– Phụ gia đặc biệt 75% w/w

Hãng sản xuất:

M/s Meenakshi Agro Chemicals (Ấn Độ)

Đặc tính – Công dụng:

– Metalaxyl 500 là thuốc trừ bệnh phổ rộng, lưu dẫn 2 chiều. Thuốc được hấp thụ qua lá, thân rễ cây trồng, phun xịt lá, quét lên thân, tưới quanh gốc cây trồng.

– Đặc biệt hiệu quả với bệnh do nấm Phytophthora.

 – Hàm lượng hoạt chất cao nhất Delta.

 – Thuốc lưu dẫn 2 chiều và thấm sâu rất mạnh. Phổ trừ bệnh rất rộng.

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG:

+ Đậu tương: Bệnh Phấn trắng

– Liều lượng: 0.25 – 0.38%

– Cách pha: 40 g/ bình 16 lít

+ Ca cao: Bệnh Thối thân, quả

–  Liều lượng: 0.1 – 0.15

–  Cách pha: 100 g/ 100 lít nước

+ Hồ tiêu: Bệnh Chết nhanh

 – Liều lượng: 0.09%

 – Cách pha: 90 g/ 100 lít nước

+ Cao su: Bệnh Vàng rụng lá

– Liều lượng: 0.10%

 – Cách pha: 100 g/ 100 lít nước

Cao su: Bệnh Loét sọc mặt cạo

–  Liều lượng: 15 g/ 1 lít (1.5%), quét thuốc lên miệng

+ Cạo Sắn: Bệnh Vàng lá

–  Liều lượng: 0.25 kg/ha +

– Cách pha: 20 g/ bình 25 lít

+ Khoai tây: Bệnh  Sương mai

–  Liều lượng: 0.38 kg/ha

  Cách pha: 25 g/ bình 25 lít

+Lạc (đậu phộng): Bệnh Chết ẻo

–  Liều lượng: 0.25 – 0.38 kg/ha

–  Cách pha: 25 g/ bình 25 lít

 Lưu ý:

– Lượng nước phun: 500 – 600 lít/ha.

– Phun ướt đều cây trồng khi bệnh mới xuất hiện hoặc tỷ lệ bệnh khoảng 5%.

– Cao su: Quét dung dịch thuốc đã pha lên mặt miệng cạo

. – Thời gian cách ly: 7 ngày sau khi phun.

Top of Form

Bottom of Form

 

Hoạt chất: 

– Metalaxyl 25% w/w

– Phụ gia đặc biệt 75% w/w

Hãng sản xuất:

M/s Meenakshi Agro Chemicals (Ấn Độ)

Đặc tính – Công dụng:

– Metalaxyl 500 là thuốc trừ bệnh phổ rộng, lưu dẫn 2 chiều. Thuốc được hấp thụ qua lá, thân rễ cây trồng, phun xịt lá, quét lên thân, tưới quanh gốc cây trồng.

– Đặc biệt hiệu quả với bệnh do nấm Phytophthora.

 – Hàm lượng hoạt chất cao nhất Delta.

 – Thuốc lưu dẫn 2 chiều và thấm sâu rất mạnh. Phổ trừ bệnh rất rộng.

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG:

+ Đậu tương: Bệnh Phấn trắng

– Liều lượng: 0.25 – 0.38%

– Cách pha: 40 g/ bình 16 lít

+ Ca cao: Bệnh Thối thân, quả

–  Liều lượng: 0.1 – 0.15

–  Cách pha: 100 g/ 100 lít nước

+ Hồ tiêu: Bệnh Chết nhanh

 – Liều lượng: 0.09%

 – Cách pha: 90 g/ 100 lít nước

+ Cao su: Bệnh Vàng rụng lá

– Liều lượng: 0.10%

 – Cách pha: 100 g/ 100 lít nước

Cao su: Bệnh Loét sọc mặt cạo

–  Liều lượng: 15 g/ 1 lít (1.5%), quét thuốc lên miệng

+ Cạo Sắn: Bệnh Vàng lá

–  Liều lượng: 0.25 kg/ha +

– Cách pha: 20 g/ bình 25 lít

+ Khoai tây: Bệnh  Sương mai

–  Liều lượng: 0.38 kg/ha

  Cách pha: 25 g/ bình 25 lít

+Lạc (đậu phộng): Bệnh Chết ẻo

–  Liều lượng: 0.25 – 0.38 kg/ha

–  Cách pha: 25 g/ bình 25 lít

 Lưu ý:

– Lượng nước phun: 500 – 600 lít/ha.

– Phun ướt đều cây trồng khi bệnh mới xuất hiện hoặc tỷ lệ bệnh khoảng 5%.

– Cao su: Quét dung dịch thuốc đã pha lên mặt miệng cạo

. – Thời gian cách ly: 7 ngày sau khi phun.

 

 Sản phẩm tương tự

Đăng ký tư vấn ngay

    Liên hệ

    TẠM TÍNH